0 30 39 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 14
0 30 12 Luật A 15. 0 20 30 Ngôn ngữ Anh D1 20. 0 60 Điểm môn tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13. 8 đến 17h ngày 8. 0 45 A1 14. 0 60 10 Du lịch C 14. 5 30 Điểm môn tiếng Anh không nhân hệ số 11 văn chương C 14.
0 20 D1 15. 0 20 Điểm môn tiếng Anh không nhân hệ số 28 Kinh tế đầu tư A 15. 0 20 18 Nuôi trồng thủy sản A 13. - Thủ tục và thời kì đăng ký xét tuyển NV2 Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện. 0 45 A1 17. 0 30 17 Công nghệ thông báo A 14.
0 30 6 Sư phạmLịch sử C 15. 0 20 D1 13. 0 40 D1 13. 0 30 A1 14. 0 40 25 Tài chính nhà băng A 15. 0 30 A1 14. 0 50 A1 13. 5 10 Điểm môn tiếng Anh không nhân hệ số 35 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A 14. 0 20 24 Quản lý đất đai A 13.
0 45 A1 15. Công bố kết quả: dự kiến ngày 10. 0 20 D1 17. 0 20 Điểm môn tiếng Anh không nhân hệ số 29 Hóa học A 13. 0 20 8 Quản lý giáo dục A 13. 0 20 B 14. 0 25 Điểm môn tiếng Anh không nhân hệ số 26 Kế toán A 17.
0 25 C 16. 0 35 B 14. 0 10 4 Giáo dục Quốc phòng- An ninh A 15. 9. Toàn cảnh điểm NV1, điểm NV2, NV3 của các trường ĐH, CĐ P. 0 50 16 Khuyến nông A 13. 0 50 D1 13.
0 10 C 15. 0 60 D1 15. 0 20 Điểm môn tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13. 0 30 D1 13. 0 20 B 14. - Thời gian đăng ký xét tuyển: từ 19. 0 10 C 14. 0 50 A1 15. 0 50 15 Khoa học Môi trường B 14.
0 20 C 15. - Điểm xét tuyển không nhân hệ số, áp dụng cho đối tượng là học trò phổ thông, Khu vực 3 (HSPT – KV3). 0 60 A1 15. 0 20 Điểm môn tiếng Anh không nhân hệ số 27 Quản trị kinh dinh A 15.
0 35 19 Sinh học B 14. 0 30 B 14. 0 20 5 Giáo dục Chính trị C 15. Điểm ưu tiên giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. 0 40 A1 16. Ảnh minh họa Các hệ, ngành xét tuyển NV2 STT Mã ngành Tên ngành Khối xét tuyển Điểm xét tuyển Chỉ tiêu dự định ĐẠI HỌC 1 D310301 từng lớp học C 15,0 80 D 1 15,0 CAO ĐẲNG 1 C340101 Quản trị kinh dinh A, A1, D1 10,0 40 2 C340301 Kế toán A, A1, D1 10,0 40 Xét tuyển kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2013 theo các khối A, A 1 , C, D 1 - Nguyên tắc xét tuyển: Lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu.
0 35 32 Toán học A 13. Hồ sơ đăng ký xét tuyển là Giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh Đại học năm 2013 (bản chính) đã điền đầy đủ thông báo ở phần đăng ký xét tuyểnvàgửi kèm 01 bì thư thư có dán tem, ghi sẵn địa chỉ - số điện thoại liên lạc. 0 20 D1 15. 0 20 14 QL Tài nguyên và môi trường A 13.
5 điểm trở lên 31 Chính trị học C 14. Không hạ điểm xét tuyển nguyện vọng 2 nếu không đủ chỉ tiêu.
0 40 20 Kỹ thuật điện tử truyền thông A 14. C. 0 20 7 Sư phạm Địa lý C 15. 5 30 Điểm môn tiếng Anh không nhân hệ số 37 Luật Kinh tế A 15. 0 30 34 Kinh tế Nông nghiệp A 13.
0 40 B 14. 0 80 13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 14. 0 20 33 Khoa học máy tính A 13. 0 10 B 15.
2013. 5 10 Điểm môn tiếng Anh không nhân hệ số 9 Công tác Xã hội C 14. 9. 0 40 A1 15. 0 20 21 Sư phạm Tiếng Anh D1 21.
0 40 A1 15. 0 30 2 SưphạmSinh học B 15. 0 20 3 Sư phạm Vật lý A 15. 0 25 D1 15. 0 80 Thí sinh, phụ huynh nộp hồ sơ xét tuyển đợt 1 (nguyện vọng 2) trực tiếp tại phòng Đào tạo hoặc gửi phát nhanh qua đường bưu điện, không nạp hồ sơ gián tiếp qua trung gian khác.
0 30 B 14. 2013 TT Tên ngành học Khối Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1 Ghi chú Điểm chuẩn Số lượng 1 SưphạmTin học A 15.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét